ước hẹn

  1. convenir; s'entendre
    • Họ ước hẹn sẽ gặp nhau cuối năm
      ils conviennent de se rencontrer à la fin de l'année

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ước hẹn"

ước hẹn
Hai người bạn thân trao nhau một lời ước hẹn gặp lại.